Bài viết liên quan:

1. English

Eng: I'm a bit shy when I have to speak in English. I'm a little worried about making mistakes. I also still lack confidence. Many of my friends don't worry about mistakes...............

Vi: Tôi có chút mắc cỡ khi phải nói tiếng Anh. Tôi có chút lo lắng khi bị mắc lỗi.Tôi vẫn thiếu tự tin. Nhiều người bạn của tôi không lo lắng về lỗi sai. .............

 

2. Advertising

Eng: What is advertising? Is it telling the truth or is it making things look better than they really are? Or is it lying? Companies pay a lot of money for adverts. ................

Vi: Quảng cáo là gì? Nó có hoàn toàn nói đúng sự thật hay chỉ làm cho mọi thứ trông có vẻ tốt hơn bản chất thật sự của chúng? Hay nó chỉ là nói dối thôi?.................

 

3. Bad habits

Eng: What are your bad habits? I think everyone has bad habits. Not everyone agrees on what bad habits are. Some smokers don't think smoking is a bad habit. ........................

Vi:  Thói quen xấu của bạn là gì? Tôi nghĩ mọi người đều có thói quen xâu. Nhưng không phải ai cũng nhận ra những thói quen xấu của mình. Một vài người hút thuốc, không nghĩ hút thuốc là một thói quen xấu. .............

4. Coffee

Eng: Scientists and doctors can't make their minds up about coffee. One study says it's really bad for us and the next report says it's good for us. ..................

Vi: Các nhà khoa học và các bác sĩ không thể đồng tính quan điểm với nhau về tác dụng của cà phê. Một bài nghiên cứu cho rằng, cà phê ảnh hưởng xấu tới chúng ta..................

 

5. Home schooling

Eng:I think home schooling is great. I wish my parents had done this. The idea of never going to school sounds too good to be true. I hated school. .......................

Vi:Tôi nghĩ rằng trường học tại nhà thì rất tuyệt. Tôi mong bố mẹ tôi cũng nghĩ như vậy. Ý tưởng sẽ không bao giờ đến trường để học nữa nghe có vẻ sẽ thành hiện thực.........................

 

6. Dancing

Eng: I have loved dancing ever since I can remember. It was a part of my life when I was growing up and it is still important to me now. ..............................

Vi:Tôi yêu khiêu vũ lâu lắm rồi. Nó là một phần trong cuộc sống của tôi khi tôi còn nhỏ và nó vẫn còn quan trọng với tôi cho tới tận bây giờ. .................

 

7. Friends

Eng: I think I have the greatest friends in the world. They are just as important to me as family. In fact, they are my family, really. My best friends and I all grew up together and shared so many experiences together. ..........

Vi: Tôi nghĩ tôi đang có những người bạn tuyệt vời nhất trên hành tinh này. Bạn bè cũng quan trọng giống như gia đình tôi. Thực ra, họ đúng là gia đình của tôi. .................

8. Getting married

Eng: One of the busiest times of our life must be our wedding day. Getting married can be a very stressful time. But, it is also one of the happiest days in our life. ................

Vi: Một trong những ngày bận rộn nhất trong cuộc sống của chúng ta chính là ngày cưới. Kết hôn có thể là thời gian rất căng thẳng. 

 

9. I love you

Eng: Love makes the world go round, not money. I agree with the centuries-old quote that says, 'Love conquers all'. It's true when you think about it..........................

Vi:Tình yêu mới thực sự làm thế giới quoay quần chứ không phải tiền bạc.  Tôi đồng ý với những câu nói cổ "có tình yêu- chiến thắng tất cả". ...................

 

10. Job interviews

Eng: Job interviews are always hit and miss for me. Sometimes I have a great interview and get the job. Other times, my interview bombs and I don't get the job. .....................

Vi: Phỏng vấn xin việc đối với tôi là hên xui thôi. Đôi khi tôi có một cuộc phỏng vấn thành công và có được việc làm. Mấy lần khác thì buổi phỏng vấn của tôi bị bể và thế là tôi không có được công việc đó. ....................