1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Sự phê duyệt, dấu hiệu của sự tích cực

easier said than done

thumbs up

name on the account

Câu 2: Góc nhìn của người quan sát

to give someone a present

to change one's mind

the eye of the beholder


Câu 3: Phương án cuối cùng

last resort

to move up the ladder

milk of human kindness

Câu 4: Làm ai đó giận dữ, phát cáu lên

to kiss up to s.o

to drive one crazy

(to) hit it off (with somebody)


Câu 5: Không thể được, điều không thể

envy someone

to be out of question

run across

Câu 6: Trở nên giận dữ

to look something up

to lose someone temper

cognitive

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.