1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Thường xuyên liên lạc

It's a deal

to butt in

to keep someone posted

Câu 2: Người lạc lõng trong một nhóm (người có sự khác biệt)

ballpark figure

black sheep

to get through to


Câu 3: Tạt qua, ghé qua, ghé thăm

to drop by

to have a nightmare

to change for a bill

Câu 4: Có nhiều kinh nghiệm, thạo nghề

to make a mokey out of someone

to know one's stuff

to have a ticket


Câu 5: Thân thiện hơn với mọi người

to change one's mind

to come out of one's shell

to switch to s.th

Câu 6: Đang thịnh hành, đang phổ biến

all the rage

cognitive

to strike it rich

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.