1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Trở nên thành công, đỉnh cao của sự thành đạt

(to) hit the big time

to change one's mind

(to) blow it

Câu 2: Người đa kỹ năng

jack-of-all trades

to have a dream

to get something done


Câu 3: Quá nhiều, nhan nhản

dime a dozen

to come up with

now you're talking

Câu 4: Hoạt động về đêm, "cú đêm"

to attend a wedding

night owl

things are looking up


Câu 5: Thú thật với, nói thật với (ai đó)

(to) hit it off (with somebody)

to hit the book

to be frank with someone

Câu 6: Thân thiện với môi trường

to be at odds with s.o

to pitch in

eco-friendly

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.