1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Chúa ơi! (Một cách biểu lộ cảm xúc)

ballpark figure

be all over the bed

for heaven's sake

Câu 2: Vội vàng

to feed someone/animal

to jump the gun

to look something up


Câu 3: Đi ăn (nhậu) một chầu no say

to go to the coffee shop

to kid someone

to wine and dine

Câu 4: Thay đổi thái độ

to go to the coffee shop

spending money

(to) change one's tune


Câu 5: Nhận ra ai đó rất quyến rũ, cuốn hút

have the hots for s.b

to fight with

happy camper

Câu 6: Không thể chợp mắt

to not sleep a wink

lost cause

last resort

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.