1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Khóa học cấp tốc

rest assured

crash course

to go Dutch

Câu 2: Làm cho ai đó vui

to cheer someone up

cognitive

to figure out


Câu 3: Sở thích, gu thẩm mĩ

to drop by

be snowed under

cup of tea

Câu 4: Kẻ nịnh bợ

dime a dozen

brown-noser

to be in a good hand


Câu 5: Làm việc một cách nghiêm túc

to go Dutch

to make a fortune

to buckle down

Câu 6: Chán nản, buồn phiền

piece of cake

to be down in the dumps

to get a busy signal

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.