1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Người tham việc, làm việc chăm chỉ

eager beaver

to do the laundry

to attend a wedding

Câu 2: Hết hy vọng

lost cause

to look something up

censure


Câu 3: Sự quấy rầy, sự khó chịu

be at odds (with someone)

to sleep like a log

pain in the neck

Câu 4: Kẹt xe, tắt đường

have a good cry

to get stuck in traffic

to butt in


Câu 5: Chăm chú lắng nghe

to make fun of

be all ears

to make out

Câu 6: Nhận tín hiệu bận trên đường dây điện thoại

be crazy about

to get a busy signal

second nature

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.