1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Không đời nào

to knock yourself out

tall order

fat chance

Câu 2: Nói thế đủ rồi

to get a busy signal

enough said

plug away


Câu 3: Giỏi hơn hẳn, khác biệt lớn

fat chance

to learn the rope

by far

Câu 4: Bảo hành trọn đời

to be frank with someone

lifetime warranty

to buckle down


Câu 5: Hiệu ứng nhà kính

to not sleep a wink

to make a living

greenhouse effect

Câu 6: Có tính tương tác

interactive

to figure out

public utility

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.