1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Bỏ quên một vật ở một nơi nào đó

to leave s.thing at/on/in s.where

dime a dozen

Good for you!

Câu 2: Ngủ quá giờ, ngủ quên

to be frank with someone

lifetime warranty

oversleep


Câu 3: Bị sưng phồng lên

to look swollen

to buckle down

to lend a hand

Câu 4: Chuyện tầm phào

earful

to be frank with someone

brown-noser


Câu 5: Tên đăng ký sử dụng một dịch vụ nào đó

to be out of work

name on the account

to be in charge of

Câu 6: Tìm việc làm

pain in the neck

to look for a job

to buckle down

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.