1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Mời ai đi chơi, hẹn hò với ai

to blow something

to mess up

(to) ask someone out

Câu 2: Cảm thấy nhớ một người nào đó

to miss someone

to get stuck in traffic

sweet tooth


Câu 3: Rất giàu có

made of money

eager beaver

to hang in there

Câu 4: Háo hức chờ mong, mong đợi

to twist one's arm

(to) look forward to

let one’s hair down


Câu 5: Dựa vào, tin tưởng vào

to be frank with someone

to take over

to count on s.o

Câu 6: Yêu say đắm một người nào đó

to love s.o to death

second nature

greenhouse effect

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.