1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Cần cái gì đó cho việc gì đó

to need something for

to be in a good hand

to drop by

Câu 2: Tận dụng cơ hội

fat chance

to take over

(to) take one’s chance


Câu 3: Khăng khăng đòi làm việc gì

to count on s.o

to get stuck in traffic

(to) insist on doing sth

Câu 4: Chuyển đến một nơi khác

to move a place

no point in

to hang in there


Câu 5: Thay đổi quyết định, dự định

hate someone's guts

rule of thumb

to change one's mind

Câu 6: Cảm giác lẫn lộn

beside the point

have a good cry

(to have) mixed feelings

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.