1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Tìm kiếm, tra cứu một thông tin nào đó

to look something up

to cheer someone up

to get canned

Câu 2: Ngẫu nhiên gặp, tình cờ gặp

to pitch in

run across

Good for you!


Câu 3: Yêu thích, ưu thích

be fond of

for heaven's sake

to know one's stuff

Câu 4: Nói dễ hơn làm

to break the ice

made of money

easier said than done


Câu 5: Cho phép ai làm điều gì đó

rest assured

eager beaver

to let s.b to do s.th

Câu 6: Để ai đó một mình, để ai đó yên

never mind

to leave someone alone

to make a living

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.