1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Nhảy qua cái gì đó

last resort

to get a busy signal

to jump over

Câu 2: Đề nghị ai đó thực hiện việc gì đó

all the rage

I wonder if you can

right away


Câu 3: Liên lạc với ai đó sau một thời gian không qua lại

to be back in touch

to get a busy signal

last resort

Câu 4: Đùa giỡn với ai đó

to have a blast

no point in

to kid someone


Câu 5: Trông chừng, để mắt tới cái gì đó

love at first sight

earful

to keep an eye on

Câu 6: Chờ một lát

thumbs up

just a moment

to count on s.o

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.