1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Đành thua vậy (có cố gắng cũng không được)

I can't win

to be out of work

to lose someone temper

Câu 2: Khó khăn để làm một việc gì đó

hard to do something

hate someone's guts

help yourself


Câu 3: Tham dự lễ cưới

to smell a rat

to kick back

to attend a wedding

Câu 4: Nhận một phiếu phạt (do phạm luật)

sweet tooth

to have a ticket

tall order


Câu 5: Quan trọng với ai đó

to make a fortune

to be important to

to be down in the dumps

Câu 6: Cuối người xuống, chòm xuống

to bend down

to be taken aback

beside the point

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.