1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Đi nghỉ, đi chơi đâu đó

to go on vacation

dime a dozen

hard to do something

Câu 2: Gặp ác mộng

under one's breath

to be taken aback

to have a nightmare


Câu 3: Bị đuổi ra khỏi một nơi mà mình sinh sống

to egg someone on

be evicted

goody-goody

Câu 4: Cho ai đó, con gì đó ăn

by far

no point in

to feed someone/animal


Câu 5: Ăn ý, tâm đầu ý hợp

(to) hit it off (with somebody)

to lighten up

to not give a hoot

Câu 6: Vắng mặt

to be down in the dumps

cup of tea

be absent from

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.