1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Tình yêu sét đánh

be absent from

love at first sight

to go to the coffee shop

Câu 2: Cắm cúi; quyết tâm

plug away

to look for a job

to be allowed to do something


Câu 3: 3 chiều, 3D

happy camper

lifetime warranty

three-dimensional

Câu 4: Tuyệt vọng, u sầu

to jump over

depression

to fall in love


Câu 5: Chấp nhận sự thật phũ phàng

(let's) face it

to leave s.thing at/on/in s.where

to need something for

Câu 6: Hao mòn và hư hỏng

to be allowed to do something

wear and tear

love at first sight

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.