1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Thỉnh thoảng

to drop by

now and again

eager beaver

Câu 2: Bán sạch, bán hết

to miss someone

to kick back

be sold out


Câu 3: Lòng nhân ái

milk of human kindness

have a good cry

to buckle down

Câu 4: Bắt đầu học bài

be absent from

to get something done

to hit the book


Câu 5: Người hài lòng, người vui vẻ

to be on edge

happy camper

to learn the rope

Câu 6: Đi uống cà phê

to go to the coffee shop

to need something for

to hang around

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.