1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Xung đột, bất hòa với ai

to be at odds with s.o

(to) take one’s chance

the eye of the beholder

Câu 2: Say khướt

three sheets to the wind

heart to heart chat

enough said


Câu 3: Ngủ say như chết

to sleep like a log

to be out of practice

no point in

Câu 4: Nghe nhạc

to break down

to butt in

to listen to music


Câu 5: Đúng rồi đó, hay đấy

hard to do something

now you're talking

to have a blast

Câu 6: Bắt đầu lại từ đầu

to need something for

to lose someone temper

to go back to the drawing board

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.