1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Mọi thứ đang tốt đẹp lên, đang tiến triển tốt

to change one's mind

things are looking up

to leave someone alone

Câu 2: Có một ước mơ, có một giấc mơ

to have a dream

three-dimensional

beside the point


Câu 3: Rất sớm vào buổi sáng

rule of thumb

off the top of one's head

bright and early

Câu 4: Dù sao đi nữa, điều tốt là

at least

brown-noser

to mess up


Câu 5: Quên thực hiện một việc gì đó

to drop by

to forget to do something

be all ears

Câu 6: Quên việc gì đã xảy ra trước đây

dime a dozen

to forget doing something

jack-of-all trades

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.