1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Được phép làm một việc gì đó

pain in the neck

to treat someone like dirt

to be allowed to do something

Câu 2: Dù gì, sau hết, sự thật là

to move a place

after all

(to) ask someone out


Câu 3: Đánh nhau với

to fight with

let one's hair down

envy someone

Câu 4: Học theo kiểu nhồi nhét các thứ vào đầu

to be taken aback

to cram things in to brain

(to) cry wolf


Câu 5: Nói lên sự không hài lòng về điều gì đó

to complain about

to fight with

be evicted

Câu 6: Đổi tiền lẻ cho một tờ tiền mệnh giá lớn hơn

to get something done

to change for a bill

to look something up

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.