1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Làm mòn, làm rách do dùng thường xuyên

to lose someone temper

to switch to s.th

to wear out

Câu 2: Cho phép làm một việc gì đó

to break the ice

to give permission to

under one's breath


Câu 3: Nối máy điện thoại đến một nơi nào đó

beside the point

to get through to

to move a place

Câu 4: Viết một lá thư ngắn cho ai (cách nói tế nhị)

to give someone a present

for heaven's sake

to drop someone a line


Câu 5: Suýt nữa thì

bright and early

right hand man

about to

Câu 6: Báo tin (tin buồn, tin không hay)

to break the news

to get stuck in traffic

to sell off

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.