1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Chồm người về phía trước

to forget doing something

be fond of

to bend forwards

Câu 2: Yêu cầu ai làm một việc gì đó

to learn the rope

to ask somebody to do something

to learn the rope


Câu 3: Đi dã ngoại

to go on a pinic

dime a dozen

(to) ask someone out

Câu 4: Trao đổi thư từ với ai đó

(to have) mixed feelings

to correspond with s.b

second nature


Câu 5: Nịnh nọt

to kiss up to s.o

can't stand doing s.th

fully prepared

Câu 6: Cấm, ngăn cấm

to give someone a present

to get stuck in traffic

to prohibit s.o from (doing s.th)

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.