1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Phải lòng, đem lòng yêu mến

(to) do away with

to cram things in to brain

to fall in love

Câu 2: Vươn lên vị trí cao hơn, thăng tiến

pain in the neck

to move up the ladder

to forget doing something


Câu 3: Thức ăn thừa

leftovers

now you're talking

hate someone's guts

Câu 4: Cố gắng hết sức

heart to heart chat

Good for you!

to try one's best


Câu 5: Bắt gặp, nhìn thấy

to catch sight of

to cheer someone up

to be full of oneself

Câu 6: Thực hiện điều cam kết, điều người khác cần

to not sleep a wink

(to) zip one's lip

to come up with

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.