1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Xảy ra 2 tháng một lần

to forget doing something

bimonthly

run across

Câu 2: Chế nhạo, chế giễu

to make a fortune

to make fun of

to be out of practice


Câu 3: Sự quở trách, hành động quở trách

censure

right away

help yourself

Câu 4: Quát tháo,thét

to get canned

rule of thumb

to shout at someone


Câu 5: Dựa vào, tin tuởng vào (ai đó)

to egg someone on

to count on someone

to strike it rich

Câu 6: Giặt đồ

to blow something

to do the laundry

to break the ice

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.