1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Ít qua lại, nhợt nhạt với nhau

goody-goody

to forget to do something

to drift apart

Câu 2: Chia tay với người nào đó trong mối quan hệ tình cảm

to break up with

to move up the ladder

to be allowed to do something


Câu 3: Nghiện, ghiền

to be addicted

just a moment

to throw a fit

Câu 4: Thăng tiến vượt bậc

now you're talking

to take off

to pounce upon something


Câu 5: Làm đúng

to get canned

to hit the nail on the head

to be back in touch

Câu 6: Tình trạng không ngủ được của một người nào đó

brown-noser

be all over the bed

Good for you!

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.