1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Vào phom, trúng mánh, trúng quả

to strike it rich

brown-noser

to have a dream

Câu 2: Lãng phí thời gian

to buckle down

to slack off

to complain about


Câu 3: Thất nghiệp

to kick back

to be out of work

to let s.b to do s.th

Câu 4: Không có lý do gì, chẳng ích gì

to sell off

now you're talking

no point in


Câu 5: Làm hết mình, làm một cách thoải mái (vô tư)

to be fire

to knock yourself out

to break up with

Câu 6: Không thể chịu đựng được (làm việc gì)

to be back in touch

can't stand doing s.th

electromagnetic radiation

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.