1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Sự tiêu tiền; tiền để tiêu

plug away

to get a busy signal

spending money

Câu 2: Qua mặt, lừa gạt, biến ai thành trò hề

to blow something

Good for you!

to make a monkey out of someone


Câu 3: Bắt tay vào làm việc, bắt đầu thôi

interactive

to get the ball rolling

envy someone

Câu 4: Chẳng khác gì nhau, rất giống nhau

be much of a muchness

to correspond with s.b

(to) hit the big time


Câu 5: Chi tiết, thành phần trong cuộc sống

to bend down

nuts and bolts

name on the account

Câu 6: Tham dự lễ cưới

I can't win

electromagnetic radiation

(to) attend a wedding

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.