1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Xung đột, bất hòa với ai

be at odds (with someone)

to listen to music

to be out of work

Câu 2: Tuyệt vời đấy! (khen không thật lòng)

big deal

to be down in the dumps

to complain about


Câu 3: Con số gần đúng, số án chừng

things are looking up

ballpark figure

to cheer someone up

Câu 4: Làm hết sức, ráng hết sức để làm

(to) make the best of

to be important to

fully prepared


Câu 5: Làm hỏng, làm mất một cơ hội

ballpark figure

(to) blow it

to shout at someone

Câu 6: Rất thích, mêm mẩn điều gì

run across

Good for you!

be crazy about

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.