1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Buồn cười quá!

give me the break

three-dimensional

to look concerned

Câu 2: Từ bỏ thói quen xấu

(to) kick the habit

under one's breath

eco-friendly


Câu 3: Mang đến những ngày hạnh phúc

second nature

(to) make one's day

fat chance

Câu 4: Quen thuộc với cái gì

be accustomed to

be all ears

dime a dozen


Câu 5: Bị lôi cuốn, hấp dẫn bởi ai đó

cup of tea

be attracted to someone

earful

Câu 6: Hiểu, biết cách làm chuyện gì đó hiệu quả

Good for you!

to be in charge of

(to) get the hang of something

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.