1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Đặt tên theo tên của ai đó

to not sleep a wink

to go Dutch

(to) name someone after

Câu 2: (Uống) một ly rượu trước khi đi ngủ

to bend forwards

to wine and dine

a nightcap


Câu 3: Phòng bệnh hơn chữa bệnh

(to) nip in the bud

to look for a job

to forget doing something

Câu 4: Đảm bảo rằng, chắc chắn rằng

to switch to s.th

to jump over

(to) make sure


Câu 5: Làm cho ai đó giận dữ

to wine and dine

(to) burn someone up

to make fun of

Câu 6: Giải quyết, vượt qua

to figure out

dime a dozen

(to) iron out

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.