1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Đình lại, hoãn lại

to come out of one's shell

can't stand doing s.th

(to) call off

Câu 2: La cà, đi tuần, đi quanh quần

right hand man

to feed someone/animal

(to) hang out


Câu 3: Sống tằn tiện

(to) live from hand to mouth

crowded

to go on vacation

Câu 4: Dành thời gian cho ai đó

to hit the book

to go on vacation

(to) make time for


Câu 5: Buồn bực

to cut class

be in a bad mood

to count on someone

Câu 6: Ăn quá nhiều, ăn quá mức

to prohibit s.o from (doing s.th)

to kiss up to s.o

(to) make a pig of oneself

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.