1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: (mốt) đang thịnh hành, phổ biến

to not sleep a wink

be all the rage

electromagnetic radiation

Câu 2: Đừng nản chí, hãy suy nghĩ lạc quan

(to) keep one's chin up

to figure out

to kiss up to s.o


Câu 3: Quyết định

to pick up

to lose someone temper

(to) make up one's mind

Câu 4: Không bất ngờ, dễ hiểu, thảo nào, hèn chi

to hit the book

be evicted

no wonder


Câu 5: Đỡ hơn rồi, khá hơn rồi

(let's) face it

all better

to shout at someone

Câu 6: Tự kiềm chế, tự chủ

(to) control oneself

(to) end up

to be full of oneself

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.