1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Khấm khá, tốt hơn

be better off

to lose someone temper

(to) hit the big time

Câu 2: Hãy suy nghĩ lạc quan

look on the bright side

to throw a fit

to hang in there


Câu 3: Kể một bí mật cho ai nghe

be attracted to someone

(to) confide something to someone

to pitch in

Câu 4: Không còn lo lắng, không còn lo âu

load off one's mind

to sleep like a log

wear and tear


Câu 5: Biểu hiện của sự xuống sắc

to shout at someone

(to) look run down

be accustomed to

Câu 6: Kiểm tra lịch làm việc

give me the break

(to) make one's day

(to) check the schedule

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.