1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Công bằng, minh bạch, thẳng thắng, không úp mở

fair and square

to jump the gun

to lend a hand

Câu 2: Chuyện bé xé ra to

blow things out of proportion

to break up with

to pick up


Câu 3: Gọi điện thoại cho ai đó

to leave someone alone

(to) call someone up

sweet tooth

Câu 4: Bình tĩnh, nén giận

(to) chill out

happy camper

to have a nightmare


Câu 5: Hiểu biết thông thường, lẽ thông thường

be absent from

conventional wishdom

(to) lay out

Câu 6: Hài lòng với cái mình có, bằng lòng, toại nguyện

to try one's best

look on the bright side

be contented with something

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.