1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Nghỉ tay

be snowed under

(to) call it a night

happy camper

Câu 2: Thừa kế cái gì đó

to be on edge

to cut class

(to) come into something


Câu 3: Nhanh như điên

to come out of one's shell

like crazy

(to) get the hang of something

Câu 4: Ủng hộ ai bằng mọi cách

censure

(to) back someone up

to strike it rich


Câu 5: Vào đi, vào bên trong

(to) come on in

to look something up

to listen to music

Câu 6: Từ lúc bắt đầu

to throw a fit

from scratch

to feed someone/animal

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.