1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Thuyết phục được ai đó

to leave someone alone

to twist one's arm

to break the ice

Câu 2: Đông đúc

crowded

to leave someone alone

to be fire


Câu 3: Vồ lấy ngay, chụp lấy ngay thứ gì đó

to fight with

to break the ice

to pounce upon something

Câu 4: Gạt bỏ, tránh khỏi

to drift apart

(to) do away with

to go on a pinic


Câu 5: Đảm nhận, nắm giữ

to catch sight of

to weather the storm

to take over

Câu 6: Kém đi, không còn tốt nữa, lụt nghề

to weather the storm

be all ears

to be out of practice

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.