1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Có mặt đến một nơi nào đó

to be allowed to do something

to give someone a present

be at somewhere

Câu 2: Xem qua cái gì đó một lượt

to listen to music

to kiss up to s.o

(to) browse through


Câu 3: Câu giờ, trì hoãn

(to) buy (some) time

(to) attend a wedding

to have a blast

Câu 4: Tự đắc, tự phụ

to be on edge

to go on vacation

(have a) big head


Câu 5: Chợt hiểu ra

(to) kick the habit

(to) dawn on

bimonthly

Câu 6: Nhả tiền ra, xì tiền ra

to forget doing something

fully prepared

(to) cough up

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.