1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Mua đứt, mua toàn bộ

(to) change one's tune

to hit the book

(to) buy out

Câu 2: Không phải chuyện thường

fat chance

be snowed under

be nothing to sneeze at


Câu 3: Không biết về cái gì đó

(not to) have a clue

thumbs up

like crazy

Câu 4: Làm ai đau lòng

made of money

(to) iron out

(to) break one's heart


Câu 5: Điều gì nghe qua rất hài lòng, dễ chịu

now and again

music to one's ear

to move a place

Câu 6: Chẳng có ích gì khi nuối tiếc chuyện đã qua

Good for you!

to have a dream

be no use crying over spilt milk

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.