1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Không thể kêu ca, phàn nàn

to figure out

to go back to the drawing board

can't complain

Câu 2: Bắt đầu làm, bắt đầu hành động

pain in the neck

(to) hit it off (with somebody)

(to) get the show on the road


Câu 3: Được phú cho tài năng, đức tính...

be endowed with something

to be addicted

three sheets to the wind

Câu 4: Lừa gạt, chơi hai mặt, chơi xỏ, phản bội

(not to) have a clue

to not give a hoot

(to) double-cross


Câu 5: Làm hại ai đó

to be up in the air

(to) somebody harm

to get the ball rolling

Câu 6: Khiển trách, đổ lỗi

be nutty as a fruitcake

(to) end up

(to) blame someone for something

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.