1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Kêu, reng (đồng hồ báo thức), rú (cói báo động)

be all the rage

(to) go off

to wine and dine

Câu 2: Sự thay thế tốt nhất

to kiss up to s.o

to look something up

the next best thing


Câu 3: Nhớ kỹ

to count on s.o

(to) keep something in mind

be snowed under

Câu 4: Đều nhau, đồng đều, toàn diện, trên mọi lĩnh vực

to go on vacation

across the board

three sheets to the wind


Câu 5: Không, không được

no dice

bright and early

(to) get the show on the road

Câu 6: Thực tế, thực ra

all better

as a matter of fact

depression

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.