1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Tính toán các con số (tài chính)

(to) let on

be contented with something

(to) crunch numbers

Câu 2: Kéo ai đó về thực tế

second nature

to have a nightmare

(to) cut someone down to size


Câu 3: Làm phiền, gây khó chịu

(to) get on one's nerves

have a good cry

(to) nip in the bud

Câu 4: Nghỉ tay thôi, ngưng lại thôi

to be out of practice

after all

(to) call it a day


Câu 5: Nhân vật quan trọng, ông trùm

(to) dawn on

big shot

to sleep like a log

Câu 6: Nói đỡ cho ai đó

never mind

the next best thing

(to) cover for someone

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.