1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Dừng lại, đừng làm ồn ào

(to) cut it out

(to) keep one's chin up

to weather the storm

Câu 2: Nước mắt cá sấu, giả vờ khóc

crocodile tears

be accustomed to

to break the news


Câu 3: Dựa vào, căn cứ vào

(to) base on

to break the ice

pain in the neck

Câu 4: Mắc lỗi, đi nhầm đường

to bend down

(to) go wrong

(to) make sure


Câu 5: Chợt nảy ra trong đầu, nghĩ thoáng qua

be endowed with something

to learn the rope

(to) cross one's mind

Câu 6: Lúc đầu, ban đầu

at first

I can't win

to look swollen

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.