1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Khắp nơi, rộng khắp

to twist one's arm

all over

to hit the book

Câu 2: Cố gắng im lặng, không nói ra điều mình nghĩ

(to) somebody harm

(to) bite one's tongue

to catch sight of


Câu 3: Đột nhập, bắt đầu, theo học

ants in one's pants

(to) break into

(to) keep something in mind

Câu 4: Không thể chê vào đâu được

(to) cover for someone

just what the doctor ordered

(to) keep one's chin up


Câu 5: Công nhận ai đó (công trạng, đức tính gì)

(to) cut it out

to go on a pinic

(to) give (someone) credit

Câu 6: Rất mắc, tính giá rất cao

(to) name someone after

(to) cost an arm and a leg

heart to heart chat

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.