1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Giúp đỡ

to pitch in

to move up the ladder

to wear out

Câu 2: Không sao, không bận tâm

never mind

oversleep

to count on s.o


Câu 3: Kêu cứu đùa, kêu cứu láo (để đánh lừa mọi người)

now and again

(to) cry wolf

about to

Câu 4: Ngậm miệng, giữ kín chuyện gì

to make fun of

(to) zip one's lip

to bend forwards


Câu 5: Tâm trạng lo lắng, trông có vẻ đăm chiêu

to try one's best

to make fun of

to look concerned

Câu 6: Nhiệm vụ, hoặc mục tiêu khó thực hiện

to kick back

pain in the neck

tall order

Bấm nút "Xem kết quả" phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.