1000 cụm từ tiếng Anh thông dụng

Câu 1: Chưa chắc chắn, chưa xác định

to be up in the air

to let s.b to do s.th

be crazy about

Câu 2: Đối xử chẳng ra gì với ai đó

to smell a rat

to go to the coffee shop

to treat someone like dirt


Câu 3: Làm ăn phát đạt, làm được nhiều tiền

happy camper

to need something for

to make a fortune

Câu 4: Giải quyết, hiểu ra

to figure out

fully prepared

milk of human kindness


Câu 5: Tự đắc, tự hão về mình

(to) attend a wedding

to be full of oneself

to take off

Câu 6: Bắt hoặc xúi ai đó làm gì

to feed someone/animal

piece of cake

to egg someone on

Bấm nút “Xem kết quả” phía dưới để biết được kết quả và nhận mã số sửa bài. Sau khi làm đúng hết các câu hãy quay lại đặt ví dụ cho mỗi cụm từ để ghi nhớ. Cú pháp đặt câu ví dụ trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH như sau:
Câu ví dụ của bạn. @Ce Phan CEPxxxxxxxxx
Trong đó, @Ce Phan dùng để tag tên thầy Ce Phan vào ví dụ của bạn để thầy nhận thông báo có ví dụ mới. CEPxxxxxxxxx là mã số ngẫu nhiên bạn nhận được sau khi làm đúng tất cả các câu trắc nghiệm. Mã số này dùng để sửa bài trên group HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH, tuy nhiên mức độ không thường xuyên bằng các bạn đã có Flashcard.