Bài viết liên quan:

Nghe tiếng Anh giao tiếp căn bản: How often do you eat out?

Louise is curious about why her friend Shelly eats out very often.... 
Louise ngạc nhiên rằng tại sao bạn của cô ấy là Shelly lại ăn ở ngoài thường xuyên như vậy ….

 

Louise:   How often do you (1) _________________, Shelly? 

Shelly:    Well, very often. I eat out almost (2) ____________________. 

Louise:   Wow, I really (3) _________________. 

Shelly:    Don't envy me. (4) ___________________. (5) _________________. 

                I'm (6) ___________________ restaurant food. Sometimes I just want a home-cooked meal. 

 

 

Các cụm từ thông dụng: (Download:Flashcard 1000 cụm từ thông dụng trong tiếng Anh)


- to eat out: ăn ở ngoài (nhà hàng, quán ăn...)

Ví dụ: I often eat out with my friends at the restaurant where is near my office.


- five times a week: một tuần năm lần

Tương tự có thể nói: “once a week” “twice a month” “three times a year”

Ví dụ: I go back to my hometown and visit my parents twice a year.


- to envy someone: ghen tỵ ai đó

Ví dụ: I reall envy him who has got the first prize at the writing competition.


- It’s for business: Đó là (do) công việc. 

Lời giải thích cho lý do tại sao Shelly lại ăn ở ngoài thường xuyên như vâỵ.

Ví dụ: I don’t really enjoy staying at the hotel when I am on my business trip. But it’s for business.


- In fact: thực ra, thực tế là

Dùng tương tự như: Actually, As matter of fact….

Ví dụ: People think that I am a rich man. But in fact, I am broke now.


- (be) sick and tired of- chán tới phát ngấy

Ví dụ: I am sick and tired of putting of with your freeloading