Bài viết liên quan:

Nghe tiếng Anh giao tiếp trung cấp: Don’t forget to drop me a line

Ryan finds a new job in New York and is about to move there. He doesn't want his friendship with Adriana to drift apart.  He wants to keep in touch.
Ryan tìm được một công việc mới ở New York và anh ấy sắp sửa di chuyển đến đó. Anh ấy không muốn tình bạn của anh ấy phai nhạt đi. Anh âý muốn giữ liên lạc với Adriana.

 

Adriana:    I heard you're (1) ____________________ New York.    

Ryan:         Yes.  I've (2) ____________________ in upstate New York.    

Adriana:    Oh, that's great!  But I'm going to miss you.    

Ryan:         Me, too.  Let's (3) ____________________.    

Adriana:    Yeah.  Don't forget to (4) ____________________ when you (5) ____________________.    

Ryan:         Trust me.  I won't. I'll (6) ____________________.    

Adriana:    You have my address?    

Ryan:         Well, I have your e-mail address.    

Adriana:    All right!  I (7) ____________________ hearing from you soon.  Good luck! 

 

   Các cụm từ thông dụng(Download:Flashcard 1000 cụm từ thông dụng trong tiếng Anh)


- (be) going to somewhere: sẽ di chuyển đến nơi nào đó

Cấu trúc Be + V_ing + …. có thể được dùng để đề cập đến một kế hoạch, dự định, lịch trình sẽ xảy ra.

Ví dụ: I am going to DaLat city on Monday next week.


- to get an offer: nhận một lời mời, nhận một lời đề nghị (việc làm)

Trong đoạn hội thoại Ryan nói anh ấy nhận được lời đề nghị việc làm ở New York.

Ví dụ: I will have an interview for a job tomorrow. I hope I will get a job offer.


- to keep in touch: giữ liên lạc

Let’s keep in touch- Hãy giữ liên lạc nhé!

Ví dụ: I try to keep in touch with most of my old friends.


- to drop someone a line: Nhắn tin/ gửi thư cho ai đó.

Đây là cách nói tế nhị hãy viết “một dòng thư” nhưng ý muốn nói là hãy viết thư, hoặc nhận thư từ ai đó.

Ví dụ: My girlfriend often drop me a line before she leaves for business trip.


- to settle down: định cư, ổn định cuộc sống.

Ví dụ: I decided to settle down in Ho Chi Minh city


- to keep someone posted: giữ liên lạc bằng thư từ, tin nhắn, gọi điện thoại….

Ví dụ: I told my friends that I would keep him posted but I forget to contact to him.


- to look forward to V_ing: trông đợi, trông chờ, hy vọng sớm nhận được (câu trả lời, tin từ ai đó).

Ví dụ: I look forward to hearing from you. Just give a ring when you come back home.