Bài số 3 | Cách phát âm các phụ âm 'TH', 'THR' và 'T'

 

Cách phát âm cho phụ âm KHÔNG CÓ thanh âm 'TH'

- Đưa lưỡi thẳng nhô qua, răng khép hờ lại và duy trì lực đẩy hơi thở ra ngoài một cách đều đặn.

- Phát âm 'TH' trong lúc di chuyển lưỡi, khép răng và giữ hơi.

Ví dụ:

Hãy thử tập với từ "Thumb" với hai âm tách nhau như bên dưới:

  Th                   »                     umb

                           1                                            2

Thực hành cách phát âm 'TH' với 3 ví trí đứng khác nhau trong một từ

Đứng đầu từ

Thanks

Thick

Thunder

Thursday

Think

Đứng giữa từ

Anything

Bathmat

Toothpick

Athletic

Mouthwash

Đứng cuối từ

Bath

North

Beneath

Fourth

South

 

 

Cách phát âm cho phụ âm CÓ thanh âm 'TH'

Phát âm có thanh âm với 'TH' nằm ở vị trí bắt đầu một từ

The (The book)

That (That house)

They (They came over)

Them (Give them water)

There (There it is)

This (This is my nose)

Those (Those boys are good)

These (These are my parents)

Phát âm có thanh âm với 'TH' nằm ở vị trí giữa một từ

Clothing

Leather

Mother

Another

Weather

Northern

Phát âm có thanh âm với 'TH' nằm ở vị trí cuối một từ

  • Smooth
  • Bathe
  • Breathe
  • tablecloth

Phát âm 'TH' nằm trong các cụm từ

 

This and that

A tablecloth

Winter clothing

Athens, Greece

That’s the one

Thumbs up

Her skin is smooth

Thirty Day’s notice

A famous author

Thunder and lightening

Here and there

False teeth

Thread the needle

A thoughtful gift

Phát âm 'TH' nằm trong câu

- Thelma arrived in town last Thursday.

- I’m having trouble threading this needle.

- I need 33 thick thermometers.

- The thing they like best about Athens is the weather.

- This thrilling novel was written by a famous author.

- He will be through with his work at three-thirty.

- Now and then, she likes to buy new clothing.

- They thought they were going to Northern Spain.

- Which tablecloth shall we use for the party?

- That was the thirty-third theatre to open.

 

Phát âm kết hợp giữa 'TH' và 'R 

Thread            “thread the needle”

Throw             “throw the ball”

Throat             “my throat is sore”

Thrill               “a thrilling ride”

Three              “three more days”

Threw             “he threw the ball”

Throne            “the king sits on a throne”

 

Thực hành phát âm 'TH' và 'THR' theo đoạn

Nurse Thatcher was thankful it was Thursday. She knew that on Thursday she had to deliver 33 boxes of thermometers to the North American Athletic Club. They thought that thermometers were necessary for testing the hydrotherapy baths. This was thought to benefit the athletes with arthritis. The athletic trainers required authorization to provide hydrotherapy to the youthful athletes on the three bulletin boards with thumbtacks throughout the athletic  club. Rather than risk the health of the athletes, they thoroughly checked the  thousands of thermometers to insure their worthiness; Otherwise they needed to be thrown away.

 Đánh vần là 'TH' nhưng phát âm là phụ âm 'T'

Thomas

Thompson

Theresa

Thailand

Thames

Esther

Thyme

 

 

 

Thực hành cách phát âm phụ âm 'T'

Nếu như phát âm 'T' rơi giữa hai âm có thanh âm (thường là nguyên âm), thì 'T' có cách phát âm giống như 'D' (Phát âm theo kiểu Mỹ)

Ví dụ:

Water                         »                      Wader  (the whole word is voiced)

Better                         »                      Bedder                                                         

Butter                         »                      Budder  

 

Thực hành cách phát âm phụ âm có thanh âm 'T'

Betty bought a bit of better butter.

But, said she,

This butter’s bitter.

If I put it in my batter,

It’ll make my batter bitter.

 

Biên soạn: Ce Phan