Bài số 4 | Cách phát âm các phụ âm 'F', 'V', 'SH' và 'ZSH'

 

Cách phát âm các phụ âm 'F' và 'V'

Phụ âm 'F' và 'V' được tạo ra nhờ sự kết hợp giữa răng hàm trên và môi dưới. Cũng có thể hình dung "răng hàm trên cắn môi dưới của bạn". Duy trì một luồng không khí ổn định đẩy ra khe răng và môi. Cả hai đều có cách phát âm giống nhau, ngoại trừ 'F' là âm không thanh âm, và 'V' là âm có thanh âm. Nếu phát âm đúng và phân biệt giữa hai âm này thì bạn mới có thể phát âm đúng và nghe hiểu một cách rõ ràng khi một người bản xứ phát âm hai âm này. 

Thực hành phát âm với phụ âm 'F'

Foot

Find

Finally

Freedom

Laugh

Telephone

Symphony

Rough

Family

Thực hành với các câu có chứa phụ âm 'F'

- Do you feel like a physical wreck? Are you fed up with your feeling of fatigue? 

- Have you had enough of feeling rough? Why don’t you fight fever with

- Pharaoh’s Friend. A medicine that is tough on Flu.

Thực hành phát âm với phụ âm 'V'

Vote

Vine

Oven

Evaluate

Voice

Travel

River

Every

Glove

Alive

Leave

So sánh giữa cách phát âm 'F' và 'V'

Feel – Veal

Safe – Save

Fat – Vat

Fine – Vine

Face – Vase

Fan – Van

Foul – Vowel

Proof – Prove

 

Thực hành với các cụm từ khác nhau

A famous athlete

A food vendor

The Foreign Service

Summer vacation

Vocabulary test

Over the rainbow

Our first victory

Harvard University

Husband and wife

Thực hành phát âm 'F' và 'V' theo các câu sau:

- Her promotion in the firm was well deserved. 

- There was only one survivor on the island. 

- Steve noticed that the olive juice must have stained his sleeve.

- The street vendor was selling souvenirs to tourists.

- Dave gave me his car so that I could drive on New Year’s Eve.

- There were several dents in the rear fender.

- Tom placed several tomatoes from the vine into a basket.

 

Cách phát âm phụ âm KHÔNG CÓ thanh âm 'SH'

Để thực hành cách phát âm phụ âm không có thanh âm 'SH', di chuyển môi của bạn về phía trước, hàm răng trên hơi chếch ra ngoài và khép lại với hàm răng dưới. Điều chỉnh luồng khí từ cuốn họng đi lên và đi xuyên khe răng. Một vài từ vựng mà bạn thường thấy khi phát âm 'SH' như: 'sugar', 'sure', 'chef', Chicago' ....

 

Thực hành cách phát âm phụ âm 'SH'

Đứng đầu từ

She

Sugar

Sure

Shadow

Sheep

Shirt

Shoe

Shape

Chicago

Chef

Đứng giữa từ

Nation

Mission

Special

Official

Machine

Fishing

Insurance

Sunshine

Ocean

Addition

Đứng cuối từ

Rush

Dish

Establish

Splash

Irish

Fresh

Finish

 

 

Thực hành các câu có chứa âm 'SH'

- The fishing trip was planned and we left to go to the ocean.

- Was the chef ashamed to use the precious sugar?

- Sharon gave a special performance.

- He will be stationed in Washington, D.C, the nation’s capital.

- She went to a fashion show after taking a shower.

- She sells seashells by the seashore.

- The social club was praised for their cooperation.

- Joe’s weather machine shows a sharp drop in air pressure, especially offshore. 

- Ships in motion on the ocean should be sure to use caution.

 

Cách phát âm phụ âm CÓ thanh âm 'ZSH'

Cách phát âm phụ âm có thanh âm 'ZSH' hoàn toàn tương tự như cách phát âm 'SH' chỉ có cái khác là khi phát âm có rung thanh quản và tạo ra thanh âm. Đây là một âm rất đặc trưng trong tiếng Anh kiểu Mỹ.  

Thực hành cách phát âm phụ âm 'ZSH'

Ở giữa từ

Usual

Usually

Vision

Visual

Conclusion

Asia

Television

Ở cuối từ

Beige

Massage

Prestige

 

 

Thực hành phát âm 'ZSH' trong câu:

- It’s not unusual for people to study division in Asia.

- I usually use a measuring cup to measure erosion.

- The beige walls were the usual color in the treasury building.

List things that are appropriate for each column. Then say them out loud in full sentences for practice.

Các ví dụ khác:

- “It’s usually hot in the summer.”

- “It’s unusual for me to be late for an appointment.”

 

Biên soạn: Ce Phan