1. fuel    | ˈfjuːəl |

cụm từ hay gặp: 
- use/ burn/ produce fuel
- fossil/ nuclear fuel
- alternative/ clean/ renewable fuel
- fuel prices/ costs/ consumption/ efficiency

Ex: The country needs to cut its fuel consumption

..................................................................................................................................................................................................................................

2. liquid    | ˈlɪkwɪd |

từ đồng nghĩa: fluid
cụm từ hay gặp:
- drink/ pour/ absorb a liquids
- a liquid evaporates/ reduces/ flows/ cools
- a flammable/ colourless liquid

Ex: a container filled with flammable liquid

3. metallic   | mɪˈtælɪk |

cụm từ hay gặp:
- a metallic element/ object

Ex: What is the symbol for the metallic element cobalt

..................................................................................................................................................................................................................................

4. oxygen    | ˈɒksɪdʒən |

cụm từ hay gặp:
- breathe/ inhale/ carry oxygen
- an oxygen mask/ tank/ supply

Ex: The human brain needs to be without oxygen for only four minutes before permanent damage occurs

..................................................................................................................................................................................................................................

5. substance    | ˈsʌbstəns |

cụm từ hay gặp:
- a toxic/ hazardous/ poisonous substance
- a banned/ illegal substance
- a chemical/ powdery/ waxy/ oily substance

Ex: There's absolutely no regulation of cigarettes to make sure that they don't include poisonous substances

..................................................................................................................................................................................................................................

Hướng dẫn: 

- Bước 1: đọc các từ vựng theo phiên âm bên cạnh

- Bước 2: dịch nghĩa từ khoá dựa theo các cụm từ hay gặp

- Bước 3: dịch nghĩa câu ví dụ

- Bước 4: tự đặt một câu ví dụ cho riêng mình và sử dụng từ vựng nêu trên (nhớ dựa vào những "cụm từ hay gặp" để đặt câu chính xác hơn)

- Bước 5: dịch nghĩa câu ví dụ (bước 4) để thầy giáo dễ dàng trong việc sửa bài cho bạn.

- Bước 6: hãy tag "Ce Phan" nếu bạn muốn được thầy Ce Phan sửa bài mỗi ngày

 

Xem bài học cũ